vùng
vùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần đất đai, không gian hoặc khu vực có những đặc điểm nhất định.
具有某些自然或社会特征的一片地区或区域。
Phần đất đai, không gian hoặc khu vực có những đặc điểm nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần xác định trên cơ thể, khác với các phần xung quanh.
身体上与周围部分不同的一块部位。
Phần xác định trên cơ thể, khác với các phần xung quanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vùng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
势力范围 vùng ảnh hưởng | 两国正在该地区争夺势力范围。 Hai nước đang cạnh tranh vùng ảnh hưởng trong khu vực. |
腹部区域 vùng bụng | 她的腹部区域疼痛。 Cô ấy bị đau ở vùng bụng. |
湿地区域 vùng đất ngập nước | 这片地方位于受保护的湿地区域内。 Khu vực này nằm trong vùng đất ngập nước được bảo vệ. |
vùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cử động mạnh, đột ngột để thoát khỏi sự giữ chặt hoặc trói buộc.
用力挣动,试图摆脱束缚或控制。
Cử động mạnh, đột ngột để thoát khỏi sự giữ chặt hoặc trói buộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vùng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挣脱束缚 vùng ra khỏi sự kìm giữ | 男孩挣脱了大人的束缚。 Cậu bé vùng ra khỏi sự kìm giữ của người lớn. |
奋起反抗 vùng lên chống lại | 人民奋起反抗不公。 Người dân vùng lên chống lại sự bất công. |