Anh - Việt

Bản dịch của từ Vùng trong tiếng Trung

vùng

Danh từĐộng từ

vùng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần đất đai, không gian hoặc khu vực có những đặc điểm nhất định.

具有某些自然或社会特征的一片地区或区域。

Phần đất đai, không gian hoặc khu vực có những đặc điểm nhất định.

Ví dụ
这个地区以美丽的海滩而闻名。【】Vùng này nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
许多人住在农村地区。【】Nhiều người dân sống ở vùng nông thôn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần xác định trên cơ thể, khác với các phần xung quanh.

身体上与周围部分不同的一块部位。

Phần xác định trên cơ thể, khác với các phần xung quanh.

Ví dụ
医生检查了我手臂上发红的皮肤部位。【】Bác sĩ kiểm tra vùng da bị đỏ trên tay tôi.
她的下背部区域疼痛。【】Cô ấy bị đau ở vùng lưng dưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vùng (Noun)

vùng + Danh từvùng + Tính từ
Kết hợp từ của vùng
Collocation
Ví dụ

势力范围

vùng ảnh hưởng

两国正在该地区争夺势力范围。

Hai nước đang cạnh tranh vùng ảnh hưởng trong khu vực.

腹部区域

vùng bụng

她的腹部区域疼痛。

Cô ấy bị đau ở vùng bụng.

湿地区域

vùng đất ngập nước

这片地方位于受保护的湿地区域内。

Khu vực này nằm trong vùng đất ngập nước được bảo vệ.

vùng (Động từ)

Nghĩa 01 · Cử động mạnh, đột ngột để thoát khỏi sự giữ chặt hoặc trói buộc.

用力挣动,试图摆脱束缚或控制。

Cử động mạnh, đột ngột để thoát khỏi sự giữ chặt hoặc trói buộc.

Ví dụ
孩子挣脱妈妈的手后跑开了。【】Đứa bé vùng khỏi tay mẹ rồi chạy đi.
鱼在网里使劲挣扎。【】Con cá vùng mạnh trong chiếc lưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vùng (Verb)

vùng + Giới từvùng + Động từ
Kết hợp từ của vùng
Collocation
Ví dụ

挣脱束缚

vùng ra khỏi sự kìm giữ

男孩挣脱了大人的束缚。

Cậu bé vùng ra khỏi sự kìm giữ của người lớn.

奋起反抗

vùng lên chống lại

人民奋起反抗不公。

Người dân vùng lên chống lại sự bất công.

Video ngữ cảnh