Anh - Việt
vựng
Danh từ
vựng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng đột ngột mất ý thức, ngất đi trong chốc lát.
突然失去意识,短时间昏倒。
Tình trạng đột ngột mất ý thức, ngất đi trong chốc lát.
Ví dụ
奶奶站起来太快,所以晕倒了。【】Cơn vựng của bà cụ xảy ra khi bà đứng dậy quá nhanh.
医生说这次昏厥可能是因为睡眠不足和吃得少。【】Bác sĩ nói cơn vựng đó có thể do thiếu ngủ và ăn ít.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vựng (Noun)
vựng + Danh từvựng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
月晕 nguyệt vựng | 今晚有月晕,预示天气将要变化。 Đêm nay có nguyệt vựng, báo hiệu trời sắp đổi gió. |
日晕 nhật vựng | 天空中太阳周围有日晕。 Trên bầu trời có nhật vựng quanh mặt trời. |