vuốt
vuốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Móng nhọn, sắc và cong ở chân một số loài thú ăn thịt như hổ, báo.
锋利弯曲的爪子,多指猛兽的爪。
Móng nhọn, sắc và cong ở chân một số loài thú ăn thịt như hổ, báo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vuốt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锋利的爪子 vuốt sắc | 猫有锋利的爪子,便于攀爬。 Con mèo có vuốt sắc để leo trèo. |
弯曲的爪子 vuốt cong | 鹰有弯曲的爪子用来捕猎。 Chim ưng có vuốt cong để bắt mồi. |
vuốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Áp lòng bàn tay lên vật gì rồi đưa nhẹ theo một chiều để cho thẳng, cho phẳng.
用手掌轻抚使平整或顺直。
Áp lòng bàn tay lên vật gì rồi đưa nhẹ theo một chiều để cho thẳng, cho phẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đưa tay nhẹ nhàng qua lại trên da, tóc hay lông để thể hiện sự âu yếm.
用手轻轻抚摸,表示爱抚。
Đưa tay nhẹ nhàng qua lại trên da, tóc hay lông để thể hiện sự âu yếm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vuốt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
理头发 vuốt tóc | 她拍照前理了理头发。 Cô ấy vuốt tóc trước khi chụp ảnh. |
抚摸小猫 vuốt ve con mèo | 孩子在沙发上抚摸小猫。 Bé vuốt ve con mèo nhỏ trên ghế. |
滑动屏幕 vuốt màn hình | 滑动屏幕查看下一张照片。 Bạn vuốt màn hình để xem ảnh tiếp theo. |
擦脸 vuốt mặt | 他擦了擦脸让自己清醒。 Anh ấy vuốt mặt cho tỉnh táo. |