Anh - Việt

Bản dịch của từ Vút trong tiếng Trung

vút

Động từTính từ

vút (Động từ)

Nghĩa 01 · Di chuyển rất nhanh theo đường thẳng rồi biến mất khỏi tầm nhìn.

快速直线移动后突然消失。

Di chuyển rất nhanh theo đường thẳng rồi biến mất khỏi tầm nhìn.

Ví dụ
赛车从我们眼前飞驰而过。【】Chiếc xe đua vút qua trước mắt chúng tôi.
球嗖地一下飞到高处,消失在云里。【】Quả bóng vút lên cao rồi biến mất trong mây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bay qua rất nhanh, thường kèm tiếng rít nhẹ.

快速掠过,常伴有呼呼的声音。

Bay qua rất nhanh, thường kèm tiếng rít nhẹ.

Ví dụ
箭嗖的一声掠过我头顶,钉进树干。【】Mũi tên vút qua đầu tôi và cắm vào thân cây.
燕子掠过屋顶,快如闪电。【】Chim én vút qua mái nhà, nhanh như chớp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vút (Verb)

vút + Giới từvút + Trạng từvút + Tính từ
Kết hợp từ của vút
Collocation
Ví dụ

呼啸而过

vút qua

赛车从我们面前呼啸而过。

Chiếc xe đua vút qua trước mặt chúng tôi.

vút (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng rít sắc, gọn của roi quất hoặc gió lướt nhanh trong không khí.

形容快速划过空气时发出的尖锐呼啸声。

Từ mô phỏng tiếng rít sắc, gọn của roi quất hoặc gió lướt nhanh trong không khí.

Ví dụ
鞭子在院子里发出一声呼啸,吓得孩子们一跳。【】Tiếng roi vút lên trong sân làm cả đám trẻ giật mình.
一阵呼啸的风从门缝里吹进来。【】Có tiếng gió vút qua khe cửa nghe rất lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vút (Adjective)

Danh từ + vút
Kết hợp từ của vút
Collocation
Ví dụ

呼啸声

tiếng vút

他听见院子里鞭子呼啸的声音。

Nghe tiếng vút của roi quất trên sân.

嗖嗖作响的鞭子

roi vút

他在院子里甩鞭子,发出嗖嗖声。

Anh ấy quất roi vút trong sân.

呼啸的风

gió vút

寒风呼啸着穿过冰冷的山口。

Gió vút qua khe núi lạnh buốt.

抽打的树枝

cành vút

树枝在暴风雨中不停地抽打。

Những cành vút liên tục trong gió bão.

Video ngữ cảnh