Anh - Việt
xà đơn
Danh từ
xà đơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ thể dục gồm một thanh ngang chắc chắn để đu người hoặc tập kéo người lên.
用于悬挂或做引体向上的单杠器械。
Dụng cụ thể dục gồm một thanh ngang chắc chắn để đu người hoặc tập kéo người lên.
Ví dụ
我每天早上在公园练单杠。【】Tôi tập xà đơn ở công viên mỗi sáng.
他在门口安装了一根单杠。【】Anh ấy lắp một chiếc xà đơn ở cửa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xà đơn (Noun)
xà đơn + Tính từxà đơn + Động từĐộng từ + xà đơn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
户外单杠 xà đơn ngoài trời | 这个公园有一个户外单杠。 Công viên này có một xà đơn ngoài trời. |