Anh - Việt

Bản dịch của từ Xà gồ trong tiếng Trung

xà gồ

Danh từ

xà gồ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh ngang trong kết cấu mái, dùng để đỡ các bộ phận hoặc vật liệu lợp mái.

屋顶结构中支撑屋面材料的水平构件。

Thanh ngang trong kết cấu mái, dùng để đỡ các bộ phận hoặc vật liệu lợp mái.

Ví dụ
钢制檩条把屋顶支撑得很牢固。【】Xà gồ thép đỡ phần mái nhà rất chắc chắn.
工人正在铺屋顶前安装檩条。【】Thợ xây đang lắp xà gồ trước khi lợp mái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xà gồ (Noun)

Danh từ + xà gồxà gồ + Danh từĐộng từ + xà gồ
Kết hợp từ của xà gồ
Collocation
Ví dụ

檩条系统

hệ xà gồ

工程师在安装屋顶前检查了檩条系统。

Kỹ sư kiểm tra hệ xà gồ trước khi lợp mái.

檩条间距

khoảng cách xà gồ

檩条间距必须适合屋面板的类型。

Khoảng cách xà gồ phải phù hợp với loại tấm lợp.