Anh - Việt
xả láng
Động từ
xả láng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn chơi hoặc vui vẻ hết mình, không giữ ý hay tiết chế.
尽情吃喝玩乐,不加节制。
Ăn chơi hoặc vui vẻ hết mình, không giữ ý hay tiết chế.
Ví dụ
考试结束后,我们在学校附近的餐馆尽情玩乐。【】Sau kỳ thi, chúng tôi xả láng ở quán ăn gần trường.
他想痛快玩一晚,然后回去工作。【】Anh ấy muốn xả láng một tối rồi quay lại làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xả láng (Verb)
Động từ + xả láng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尽情大吃 ăn xả láng | 考试结束后,大家尽情大吃了一顿。 Cả nhóm ăn xả láng sau khi thi xong. |
开怀畅饮 nhậu xả láng | 他们开怀畅饮到深夜。 Họ nhậu xả láng đến khuya. |
大手大脚地花钱 tiêu xả láng | 刚领工资就别大手大脚地花钱。 Đừng tiêu xả láng ngay sau khi nhận lương. |
尽情玩乐 chơi xả láng | 这个周末我们想尽情玩乐一番。 Cuối tuần này, chúng tôi muốn chơi xả láng một bữa. |