Anh - Việt
xạ thủ
Danh từ
xạ thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bắn rất giỏi, có khả năng bắn trúng đích chính xác.
射击技术高超、百发百中的人。
Người bắn rất giỏi, có khả năng bắn trúng đích chính xác.
Ví dụ
他是一名技术高超的神枪手,几乎每次都能精准命中目标。【】Anh ấy là một xạ thủ giỏi, bắn trúng đích gần như lần nào cũng chính xác.
警察队里有一名以精准著称的射手。【】Trong đội cảnh sát có một xạ thủ rất nổi tiếng về độ chính xác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vận động viên thi đấu môn bắn súng bằng súng trường hoặc súng ngắn.
参加步枪或手枪射击比赛的运动员。
Vận động viên thi đấu môn bắn súng bằng súng trường hoặc súng ngắn.
Ví dụ
她是国家队的射击运动员,将代表国家参加奥运会比赛。【】Cô ấy là xạ thủ của đội tuyển quốc gia và sẽ thi đấu ở Olympic.
射击选手必须每天训练才能保持准确度。【】Xạ thủ phải luyện tập mỗi ngày để giữ được độ chính xác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xạ thủ (Noun)
xạ thủ + Danh từxạ thủ + Tính từxạ thủ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步枪射手 xạ thủ súng trường | 步枪射手射击时必须保持呼吸平稳。 Xạ thủ súng trường phải giữ hơi thở đều khi bắn. |