Anh - Việt
xã
Danh từ
xã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, gồm một số thôn hoặc làng.
农村基层行政单位,由若干村庄组成。
Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, gồm một số thôn hoặc làng.
Ví dụ
这个乡有一所新的小学。【】Xã này có một trường tiểu học mới.
我姐姐在山区的一个乡工作。【】Chị tôi làm việc tại một xã miền núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chính quyền hoặc Ủy ban nhân dân ở cấp này, thường dùng trong cách nói ngắn gọn.
乡级政府或乡人民委员会的简称。
Chính quyền hoặc Ủy ban nhân dân ở cấp này, thường dùng trong cách nói ngắn gọn.
Ví dụ
我去乡政府开证明。【】Tôi lên xã xin giấy xác nhận.
乡人民委员会下周将与居民开会。【】Xã sẽ họp với người dân vào tuần tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xã (Noun)
Danh từ + xãxã + Danh từxã + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乡里的居民 người dân trong xã | 乡里的居民参加了会议。 Người dân trong xã đã tham gia cuộc họp. |
乡干部 cán bộ xã | 一名乡干部指导居民办理手续。 Cán bộ xã hướng dẫn người dân làm thủ tục. |