Xa
Danh từTính từĐộng từ

Xa (Danh từ)
01
Dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh suốt
纺纱工具
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xa (Tính từ)
01
Ở một khoảng cách tương đối lớn, trong không gian hoặc thời gian
远
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có sự chênh lệch tương đối lớn về chất lượng, mức độ, v.v.
差距明显
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Hướng về những sự việc còn lâu mới xảy ra
远期的;关注未来的事
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được
远亲
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xa (Động từ)
01
Rời khỏi để đi xa, không còn được gần gũi nữa
远离
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
