ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xạ trị
Điều trị bệnh [thường là ung thư] bằng phương pháp chiếu tia bức xạ [tia X, tia gamma, v.v.] đâm xuyên vào vùng gây bệnh
用辐射治疗疾病
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa