ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xác ướp
Thi thể đã được ướp thuốc để không bị phân huỷ, thường dùng nói về người (nhất là vua chúa, danh nhân) ở Ai Cập cổ và một số nơi khác
防腐尸体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa