Anh - Việt
xác xơ
Tính từ
xác xơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · như xơ xác
破旧
như xơ xác
Ví dụ
那条街道看起来很萧条和破败。【】Con phố đó trông rất xác xơ và bị bỏ hoang.
公园里没有人,景色显得荒凉。【】Công viên không có ai, cảnh sắc rất xác xơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa