Anh - Việt
xách
Động từ
xách (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầm một vật ở tay, thường để vật buông xuống, rồi mang đi.
用手提着东西走。
Cầm một vật ở tay, thường để vật buông xuống, rồi mang đi.
Ví dụ
她提着包去市场。【】Cô ấy xách túi đi chợ.
请帮我提这桶水。【】Anh xách giúp tôi thùng nước nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xách (Verb)
xách + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搬运行李 xách hành lý | 工作人员帮我们把行李搬到房间。 Nhân viên giúp chúng tôi xách hành lý lên phòng. |
拎包 xách túi | 她拎着包去上班。 Cô ấy xách túi đi làm. |
拎行李箱 xách vali | 他拎着行李箱走进酒店。 Anh ấy xách vali vào khách sạn. |
拎东西 xách đồ | 我一个人拿不了重东西。 Tôi không thể xách đồ nặng một mình. |