Anh - Việt
xâm lấn
Động từ
xâm lấn (Động từ)
Nghĩa 01 · chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình
侵占他人土地
chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình
Ví dụ
这些建筑物不会侵占邻居的土地。【】Những tòa nhà này không xâm lấn đất của hàng xóm.
公司是否侵入了我们的市场?【】Công ty có xâm lấn thị trường của chúng ta không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa