Anh - Việt
xâm lăng
Động từ
xâm lăng (Động từ)
Nghĩa 01 · như xâm lược
侵略
như xâm lược
Ví dụ
Năm 1975, quân đội nước ngoài xâm lăng một quốc gia láng giềng.【】Năm 1975, quân đội nước ngoài xâm lăng một quốc gia láng giềng.
Quân đội không được xâm lăng lãnh thổ của nước khác.【】Quân đội không được xâm lăng lãnh thổ của nước khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa