ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xâm nhập
Đi vào một cách trái phép, thường gây ra tác hại
非法入侵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[yếu tố bên ngoài] nhập vào và tác động đến, gây tác hại
侵入,影响或造成伤害