Anh - Việt
xâm nhập
Động từ
xâm nhập (Động từ)
Nghĩa 01 · đi vào một cách trái phép, thường gây ra tác hại
非法入侵
đi vào một cách trái phép, thường gây ra tác hại
Ví dụ
敌人试图 xâm nhập 我们的网络系统。【】Kẻ thù cố gắng xâm nhập hệ thống mạng của chúng ta.
你不可以 xâm nhập 别人的隐私。【】Bạn không được xâm nhập vào đời tư của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [yếu tố bên ngoài] nhập vào và tác động đến, gây tác hại
侵入,影响或造成伤害
[yếu tố bên ngoài] nhập vào và tác động đến, gây tác hại
Ví dụ
敌军成功xâm nhập了边境地区。【】Quân địch đã xâm nhập thành công khu vực biên giới.
病毒没有xâm nhập系统。【】Virus không xâm nhập vào hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa