Anh - Việt
xâm thực
Động từ
xâm thực (Động từ)
Nghĩa 01 · ăn vào, lấn vào, làm cho bị huỷ hoại
侵蚀
ăn vào, lấn vào, làm cho bị huỷ hoại
Ví dụ
河流不断侵蚀村庄的土地。【】Con sông liên tục xâm thực đất của làng.
城市扩张不会侵占农田吗?【】Việc mở rộng thành phố có xâm thực đất nông nghiệp không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa