Anh - Việt
xám xịt
Tính từ
xám xịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu xám đậm, tối và trông buồn tẻ hoặc u ám.
呈暗灰色,显得阴沉、沉闷。
Có màu xám đậm, tối và trông buồn tẻ hoặc u ám.
Ví dụ
天空从早到晚都是暗灰色的。【】Bầu trời xám xịt từ sáng đến chiều.
城市在冷雨中显得灰暗而阴沉。【】Thành phố trông xám xịt dưới cơn mưa lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xám xịt (Adjective)
Danh từ + xám xịt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铅灰色的天空 bầu trời xám xịt | 铅灰色的天空预示着一场大雨。 Bầu trời xám xịt báo hiệu một cơn mưa lớn. |
灰暗荒凉的景色 cảnh vật xám xịt | 冬天使景色变得灰暗荒凉而寂静。 Mùa đông khiến cảnh vật xám xịt và vắng lặng. |
沉闷压抑的氛围 không khí xám xịt | 雾给城市带来了沉闷压抑的氛围。 Sương mù tạo ra một không khí xám xịt trong thành phố. |
阴沉灰暗的一天 ngày xám xịt | 那是阴沉灰暗而寒冷的一天。 Đó là một ngày xám xịt và lạnh giá. |
灰暗单调的街道 con đường xám xịt | 雨让灰暗单调的街道显得更加凄凉。 Mưa làm những con đường xám xịt trông càng buồn hơn. |