Anh - Việt
xập xình
Tính từ
xập xình (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào
喧闹的音乐,鼓声响亮
từ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào
Ví dụ
街上传来喧闹的音乐声。【】Chúng tôi nghe thấy nhạc xập xình ngoài đường.
他不喜欢晚会上的响亮鼓声。【】Anh ấy không thích tiếng xập xình ở bữa tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa