Anh - Việt

Bản dịch của từ Xé lẻ trong tiếng Trung

xé lẻ

Động từ

xé lẻ (Động từ)

Nghĩa 01 · chia, tách nhỏ ra làm nhiều phần, nhiều bộ phận riêng rẽ, không để nguyên khối nữa

分开

chia, tách nhỏ ra làm nhiều phần, nhiều bộ phận riêng rẽ, không để nguyên khối nữa

Ví dụ
社区把一百份物资拆散成小包。【】Nhóm thiện nguyện xé lẻ một trăm thùng hàng thành gói nhỏ.
我们没有把三箱书分开。【】Chúng tôi không xé lẻ ba thùng sách ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh