Anh - Việt
xẻ
Động từ
xẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cưa gỗ thành các tấm mỏng theo chiều dọc thớ gỗ.
沿木材纹理锯成薄板。
Cưa gỗ thành các tấm mỏng theo chiều dọc thớ gỗ.
Ví dụ
他把松木锯成木板做地板。【】Ông ấy xẻ gỗ thông để làm sàn nhà.
这家木工房锯木头非常快。【】Xưởng mộc này xẻ gỗ keo rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tách rời ra theo chiều dọc, làm cho vật không còn nguyên một khối.
沿纵向剖开,使之分离。
Tách rời ra theo chiều dọc, làm cho vật không còn nguyên một khối.
Ví dụ
工匠把竹子劈开,用来编篮子。【】Bác thợ xẻ đôi cây tre để đan rổ.
他把西瓜剖成两半,大家一起吃。【】Anh ấy xẻ đôi quả dưa hấu để cả nhà cùng ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dùng dao hoặc rìu chém mạnh để bổ vật cứng ra thành nhiều phần.
用刀或斧头用力砍开硬物。
Dùng dao hoặc rìu chém mạnh để bổ vật cứng ra thành nhiều phần.
Ví dụ
妈妈把鸡剁成块来炖。【】Mẹ xẻ con gà thành từng miếng để kho.
樵夫用斧头劈开大木段。【】Thợ rừng xẻ khúc gỗ lớn bằng rìu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Đào thành rãnh dài, thường để thoát nước hoặc làm lối đi.
挖出长长的沟渠,多用于排水或通道。
Đào thành rãnh dài, thường để thoát nước hoặc làm lối đi.
Ví dụ
工人沿着马路挖了一条排水沟。【】Công nhân xẻ mương thoát nước dọc con đường.
村民开了一条水道,让雨水流入河里。【】Người dân xẻ rãnh để nước mưa chảy ra sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xẻ (Verb)
Danh từ + xẻxẻ + Danh từxẻ + Trạng từxẻ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开衩裙 váy xẻ tà | 她穿着开衩裙去参加派对。 Cô ấy mặc váy xẻ tà đi dự tiệc. |