Anh - Việt

Bản dịch của từ Xếp hàng trong tiếng Trung

xếp hàng

Động từ

xếp hàng (Động từ)

Nghĩa 01 · đứng thành hàng theo thứ tự

排队

đứng thành hàng theo thứ tự

Ví dụ
人们在银行门口排队等候。【】Mọi người xếp hàng ngoài ngân hàng.
他不喜欢在商店排队。【】Anh ấy không thích xếp hàng ở cửa hàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh