ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xẹp
Giảm thể tích vì đã trở thành rỗng, xốp, chất chứa bên trong đã thoát ra
缩小
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giảm xuống, yếu đi
放气;变平