Anh - Việt

Bản dịch của từ Xếp xó trong tiếng Trung

xếp xó

Động từ

xếp xó (Động từ)

Nghĩa 01 · Để một thứ sang một góc và không quan tâm đến nữa vì nó không còn cần dùng.

放在一边不再理会,因为已经没有用处。

Để một thứ sang một góc và không quan tâm đến nữa vì nó không còn cần dùng.

Ví dụ
旧打印机从去年起就被束之高阁,堆在储藏室里。【】Cái máy in cũ bị xếp xó trong kho từ năm ngoái.
别把好书束之高阁,多重读一读吧。【】Đừng xếp xó những cuốn sách hay, hãy đọc lại đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xếp xó (Verb)

Từ đi kèm + xếp xóxếp xó + Danh từ
Kết hợp từ của xếp xó
Collocation
Ví dụ

被搁置

bị xếp xó

旧计划已被搁置在抽屉里。

Bản kế hoạch cũ đã bị xếp xó trong ngăn kéo.

Video ngữ cảnh