Xì
Động từ

Xì (Động từ)
01
[hơi bị nén] bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp
喷出气体
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng ''xì'', để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ
吐气声
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Như hỉ
打喷嚏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc [hàm ý chê]
泄露
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
