ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xích đới
Đới ở ngay hai bên đường xích đạo, có khí hậu nóng đều, mưa nhiều, sinh vật phát triển quanh năm
热带地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa