xích
Danh từĐộng từ
xích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây kim loại gồm nhiều mắt nối liền nhau, dùng để giữ hoặc kéo vật.
由许多金属环连接而成的链条。
Dây kim loại gồm nhiều mắt nối liền nhau, dùng để giữ hoặc kéo vật.
Ví dụ
我的自行车链条断了,所以骑不了。【】Xe đạp của tôi bị đứt xích nên không đi được.
狗被铁链拴在院子里。【】Con chó bị buộc bằng xích sắt ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xích (Noun)
Từ đi kèm + xíchxích + Danh từxích … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一段链条 sợi xích | 师傅剪断了一段链条。 Anh thợ cắt một sợi xích dài. |
xích (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc hoặc khóa lại bằng dây xích.
用链条拴住或锁住。
Buộc hoặc khóa lại bằng dây xích.
Ví dụ
保安每晚用链条把大门锁上。【】Bác bảo vệ xích cổng lại mỗi tối.
他把摩托车拴在柱子上以防被盗。【】Anh ấy xích chiếc xe máy vào cột để tránh bị trộm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dịch chuyển nhẹ một khoảng ngắn.
稍微挪动一点位置。
Dịch chuyển nhẹ một khoảng ngắn.
Ví dụ
你能把椅子稍微挪过去一点吗?【】Bạn xích ghế sang bên một chút được không?
往我这边挪一点。【】Em xích lại gần anh một chút nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xích (Verb)
xích + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挪近 xích lại gần | 小女孩向妈妈挪近了一点。 Cô bé xích lại gần mẹ hơn. |
挪开 xích ra xa | 他挪开一点,让出位置。 Anh ấy xích ra xa để nhường chỗ. |
挪过来 xích lại | 你挪过来一点,让我坐下。 Bạn xích lại đây cho mình ngồi với. |
往前挪 xích lên phía trước | 他往前挪了一点。 Anh ấy xích lên phía trước một chút. |
往里挪 xích vào trong | 大家往里挪一挪,好腾出位置。 Mọi người xích vào trong cho vừa. |