Anh - Việt

Bản dịch của từ Xổ số trong tiếng Trung

xổ số

Danh từ

xổ số (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trò chơi may rủi, trong đó người mua vé có thể trúng giải nếu số trên vé khớp với kết quả quay số.

一种抽奖游戏,买票的人若号码与开奖结果相同,就能中奖。

Trò chơi may rủi, trong đó người mua vé có thể trúng giải nếu số trên vé khớp với kết quả quay số.

Ví dụ
我每周买一次彩票。【】Tôi mua xổ số mỗi tuần một lần.
我妈妈去年中了彩票。【】Mẹ tôi đã trúng xổ số năm ngoái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xổ số (Noun)

Danh từ + xổ sốĐộng từ + xổ số
Kết hợp từ của xổ số
Collocation
Ví dụ

彩票中奖者

người trúng xổ số

彩票中奖者想隐瞒自己的身份。

Người trúng xổ số muốn giữ kín danh tính.

彩票开奖结果

kết quả xổ số

彩票开奖结果将在晚上六点公布。

Kết quả xổ số sẽ được công bố vào lúc sáu giờ tối.

彩票

vé xổ số

开奖结果公布后,他查看了自己的彩票。

Anh ấy kiểm tra vé xổ số sau khi có kết quả quay số.

彩票头奖

giải độc đắc xổ số

本周彩票头奖高达一百亿越南盾。

Giải độc đắc xổ số tuần này lên đến mười tỷ đồng.

Video ngữ cảnh