Anh - Việt
xỏ
Động từ
xỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · cho thẳng một vật [thường nhỏ, dài] luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác
穿过
cho thẳng một vật [thường nhỏ, dài] luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác
Ví dụ
她小心地把线穿过针眼。【】Cô ấy cẩn thận xỏ chỉ qua lỗ kim.
他不能用针穿过绳子吗?【】Anh ấy không thể xỏ dây qua kim sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tạo thành một lỗ để có thể xỏ
穿孔
tạo thành một lỗ để có thể xỏ
Ví dụ
她用针穿孔纸张做装饰。【】Cô ấy dùng kim xỏ giấy để làm đồ trang trí.
你不应该打孔护照页。【】Bạn không nên xỏ lỗ trên trang hộ chiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · cho tay, chân vào vật gì đó
插入
cho tay, chân vào vật gì đó
Ví dụ
她把手指穿进戒指里。【】Cô ấy xỏ nhẫn vào ngón tay cẩn thận.
你不应该套上那双鞋吗?【】Bạn có nên xỏ đôi giày đó không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại
利用他人的弱点
lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại
Ví dụ
他用计谋欺骗了朋友。【】Anh ấy cố gắng xỏ bạn trong bữa tiệc.
她不会被人欺骗。【】Cô ấy không bao giờ bị ai xỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa