Anh - Việt

Bản dịch của từ Xờ trong tiếng Trung

xờ

Danh từ

xờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi của chữ cái x trong bảng chữ cái tiếng Việt.

越南语字母表中字母x的读法名称。

Tên gọi của chữ cái x trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Ví dụ
在越南语中,字母x叫做“xờ”。【】Trong tiếng Việt, chữ x được gọi là xờ.
孩子今天刚学完字母“xờ”。【】Bé vừa học xong chữ xờ hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xờ (Noun)

xờ + Danh từxờ + Động từ
Kết hợp từ của xờ
Collocation
Ví dụ

字母x

chữ xờ

老师要求全班读出字母x的名称。

Cô giáo yêu cầu cả lớp đọc tên chữ xờ.

x音

âm xờ

孩子正在练习单词'xe'中的x音。

Bé đang tập phát âm âm xờ trong từ 'xe'.