Anh - Việt
xông
Động từ
xông (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến mạnh vào hoặc lao tới phía trước, bất chấp trở ngại hay nguy hiểm.
不顾阻碍或危险,猛然向前冲去。
Tiến mạnh vào hoặc lao tới phía trước, bất chấp trở ngại hay nguy hiểm.
Ví dụ
球员冲向对方球门发起进攻。【】Các cầu thủ xông lên tấn công khung thành đối phương.
他冲进火场救出了一个孩子。【】Anh ấy xông vào đám cháy để cứu một đứa trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bốc lên mạnh và lan ra, thường là mùi, khói hoặc hơi.
气味、烟或热气猛然升起并散开。
Bốc lên mạnh và lan ra, thường là mùi, khói hoặc hơi.
Ví dụ
焦味弥漫了整个厨房。【】Mùi khét xông lên khắp căn bếp sau bữa cơm.
烟雾升腾,熏得我眼睛发疼,我只好走到外面。【】Khói xông lên cay mắt nên tôi phải đi ra ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dùng hơi nóng hoặc hơi thuốc đưa vào cơ thể để chữa bệnh hoặc thư giãn.
用蒸汽或药汽熏蒸身体,以治病或放松。
Dùng hơi nóng hoặc hơi thuốc đưa vào cơ thể để chữa bệnh hoặc thư giãn.
Ví dụ
孩子鼻塞时,妈妈用柠檬叶给他熏蒸。【】Mẹ xông hơi cho con bằng lá chanh khi con bị nghẹt mũi.
锻炼后,我喜欢蒸汽浴来放松肌肉。【】Sau khi tập thể dục, tôi thích xông hơi để thư giãn cơ bắp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Dùng khói hoặc khí độc để diệt côn trùng, mối mọt.
用烟或毒气消灭害虫。
Dùng khói hoặc khí độc để diệt côn trùng, mối mọt.
Ví dụ
村民夜里用烟熏驱赶屋里的蚊子。【】Người dân xông khói để đuổi muỗi trong nhà ban đêm.
公司对仓库进行熏蒸,以消灭白蚁。【】Công ty xông thuốc để diệt mối trong kho gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xông (Verb)
xông + Danh từxông + Giới từxông + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用蒸汽熏脸 xông hơi mặt | 她每晚都用蒸汽熏脸,让皮肤更柔软。 Tối nào chị ấy cũng xông hơi mặt để da mềm hơn. |
熏蒸 xông khói | 农民熏蒸鸡舍,以消灭老鼠和昆虫。 Người dân xông khói chuồng gà để diệt chuột và côn trùng. |