Anh - Việt

Bản dịch của từ Xốp trong tiếng Trung

xốp

Tính từDanh từ

xốp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có cấu tạo rỗng, nhẹ, chứa nhiều lỗ nhỏ li ti.

有许多小孔的轻质结构

Có cấu tạo rỗng, nhẹ, chứa nhiều lỗ nhỏ li ti.

Ví dụ
这款沙发的材料很泡沫。【】Chất liệu của ghế sofa rất xốp.
他的衣服不是多孔的。【】Quần áo của anh ấy không xốp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

xốp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chất liệu nhẹ, mềm, có nhiều lỗ nhỏ bên trong, thường dùng làm đệm, cách nhiệt hoặc vật liệu bao bọc.

轻软的泡沫材料

Chất liệu nhẹ, mềm, có nhiều lỗ nhỏ bên trong, thường dùng làm đệm, cách nhiệt hoặc vật liệu bao bọc.

Ví dụ
这些家具用泡沫材料保护得很好。【】Những chiếc ghế này dùng xốp để bảo vệ tốt.
这个包裹没有泡沫填充保护。【】Gói hàng này không có xốp để đệm bên trong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa