ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Xớp
(từ địa phương) cái xớp, một loại vải sợi bông thô ráp
粗糙的棉布
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Âm thanh nhỏ, nghe lạo xạo, không đều, như tiếng nứt nhỏ
发出嘎吱声