Anh - Việt
xử lý văn bản
Động từ
xử lý văn bản (Động từ)
Nghĩa 01 · xem xử lí văn bản
处理文档
xem xử lí văn bản
Ví dụ
兰能为河内的慈善团体处理文档。【】Lan xử lý văn bản cho nhóm thiện nguyện ở Hà Nội.
明不编辑第三郡公告文本。【】Minh không xử lý văn bản trong thông báo Quận Ba.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa