Anh - Việt
xử sự
Động từ
xử sự (Động từ)
Nghĩa 01 · có thái độ, hành động như thế nào đó trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác
对待他人方式
có thái độ, hành động như thế nào đó trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác
Ví dụ
他在聚会上表现得很有礼貌。【】Anh ấy xử sự lịch sự tại bữa tiệc.
她不会行为粗鲁对待别人。【】Cô ấy không xử sự thô lỗ với người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa