Anh - Việt
xử trí
Động từ
xử trí (Động từ)
Nghĩa 01 · đối phó, giải quyết vấn đề cụ thể do tình hình đề ra
处理情况
đối phó, giải quyết vấn đề cụ thể do tình hình đề ra
Ví dụ
兰能冷静处理昨晚学校的停电。【】Lan có thể xử trí bình tĩnh vụ mất điện ở trường.
明没有妥善处理顾客的投诉。【】Minh không biết xử trí lời phàn nàn của khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa