Anh - Việt
xúc tác
Động từ
xúc tác (Động từ)
Nghĩa 01 · gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng
催化剂
gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa