Anh - Việt

Bản dịch của từ Xúc trong tiếng Trung

xúc

Động từ

xúc (Động từ)

Nghĩa 01 · lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng

舀

lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng

Ví dụ
她用勺子舀了汤。【】Cô ấy dùng thìa xúc canh.
他没有用勺子舀冰淇淋吗?【】Anh ấy không xúc kem bằng muỗng à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc nhanh lên

用网捕捞

bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc nhanh lên

Ví dụ
他用篮子舀了几只小虾。【】Anh ấy dùng cái xúc để bắt vài con tôm.
你不应该舀水里的鱼吗?【】Bạn không nên xúc cá trong ao sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh