Anh - Việt
xức
Động từ
xức (Động từ)
Nghĩa 01 · bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó
涂抹
bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
xức
涂抹
bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa