Anh - Việt
xúc xắc
Danh từ
xúc xắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xem súc sắc.
骰子
Xem súc sắc.
Ví dụ
他掷了一个骰子决定游戏顺序。【】Anh ấy đã xúc xắc để quyết định lượt chơi.
她没有骰子,所以不能玩这个游戏。【】Cô ấy không có xúc xắc nên không chơi được trò này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
xúc xắc
骰子
Xem súc sắc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa