Xuôi
Tính từDanh từĐộng từ

Xuôi (Tính từ)
01
[vận động] theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v.
顺流而下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ổn thoả, không gặp vướng mắc, trở ngại gì
顺利
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[câu thơ, câu văn] trúc trắc, không vần, không liền mạch
不规则的,断断续续的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xuôi (Danh từ)
01
[vùng] ở vùng đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến
低地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xuôi (Động từ)
01
Đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi
顺流而下
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại
同意; 听从
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
