Anh - Việt
ý chí
Danh từ
ý chí (Danh từ)
Nghĩa 01 · khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó
意志力
khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó
Ví dụ
他有很强的决心完成任务。【】Cô ấy có ý chí mạnh mẽ để hoàn thành công việc.
你没有决心改变吗?【】Bạn không có ý chí để thay đổi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa