ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Y môn
Màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng
装饰性布帘或木雕屏风
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa