Anh - Việt
ý nghĩ
Danh từ
ý nghĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều nảy sinh trong đầu khi suy nghĩ hoặc cảm nhận về một việc.
脑海中产生的想法或念头。
Điều nảy sinh trong đầu khi suy nghĩ hoặc cảm nhận về một việc.
Ví dụ
一个奇怪的念头闪过我的脑海。【】Một ý nghĩ lạ thoáng qua trong đầu tôi.
放弃的想法让他更难过。【】Ý nghĩ bỏ cuộc khiến anh ấy buồn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ý nghĩ (Noun)
Số lượng + ý nghĩý nghĩ + Giới từý nghĩ + Tính từĐộng từ + ý nghĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
某人突然想到一个念头 một ý nghĩ chợt lóe lên | 我读这篇文章时突然想到一个念头。 Một ý nghĩ chợt lóe lên trong đầu tôi khi đang đọc bài báo. |