Ý thức
Danh từĐộng từ

Ý thức (Danh từ)
01
Khả năng của con người phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy
意识
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Sự nhận thức trực tiếp, tức thời về hoạt động tâm lí của bản thân; sự nhận thức rõ ràng về việc mình đang làm, đang nghĩ
意识
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có
意识
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ý thức (Động từ)
01
Có nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có
意识到并负责任地行动
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
