ý thức
ý thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự nhận biết và hiểu rõ về một vấn đề, tình hình hoặc điều cần làm.
对某事、情况或该做之事的认识和了解。
Sự nhận biết và hiểu rõ về một vấn đề, tình hình hoặc điều cần làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trạng thái tỉnh táo, còn khả năng nhận biết bản thân và xung quanh.
清醒并能感知自己和周围环境的状态。
Trạng thái tỉnh táo, còn khả năng nhận biết bản thân và xung quanh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sự nhận biết rõ về bản thân, suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động của mình.
对自己的想法、情绪或行为的清楚认识。
Sự nhận biết rõ về bản thân, suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Sự tự giác làm điều đúng đắn, nhất là trong việc tuân thủ quy định và giữ gìn của chung.
自觉做正确的事,尤其是遵守规定和爱护公共财物。
Sự tự giác làm điều đúng đắn, nhất là trong việc tuân thủ quy định và giữ gìn của chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ý thức (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安全意识 ý thức an toàn | 工人在操作机器时必须具备安全意识。 Người lao động phải có ý thức an toàn khi làm việc với máy móc. |
责任感 ý thức trách nhiệm | 这份工作需要很强的责任感。 Công việc này đòi hỏi ý thức trách nhiệm cao. |
ý thức (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận ra và hiểu rõ một điều, thường dùng với “được” hoặc “rằng”.
认识到并清楚了解某事,常与“được”或“rằng”连用。
Nhận ra và hiểu rõ một điều, thường dùng với “được” hoặc “rằng”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ý thức (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
认识到后果 ý thức được hậu quả | 他没有认识到那番话的后果。 Anh ấy không ý thức được hậu quả của lời nói đó. |
认识到自己的责任 ý thức được trách nhiệm của mình | 每个成员都必须认识到自己的责任。 Mỗi thành viên phải ý thức được trách nhiệm của mình. |