ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Zigzag trong tiếng Trung

Zigzag

Tính từĐộng từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zigzag (Tính từ)

zˈɪgzæg
zˈɪgzæg
01

Có dạng zíc zắc, uốn ngoặt liên tiếp sang phải rồi sang trái (hoặc ngược lại), tạo thành đường gấp khúc lượn sóng.

锯齿状的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có hình cưa cắt hoặc gấp khúc liên tiếp, thường thành nhiều góc nhọn.

呈锯齿形或连续折角状,通常由多个锐角组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Zigzag (Động từ)

ˈzɪɡ.zæɡ
ˈzɪɡ.zæɡ
01

Đi theo một đường zíc zắc; di chuyển không thẳng mà ngoặt sang trái phải liên tiếp thành các đoạn chéo hoặc góc cạnh.

曲折移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đi hoặc di chuyển theo đường gấp khúc, ngoằn ngoèo, thay đổi hướng liên tục.

以锯齿形方式移动,不断急转方向。

Ví dụ

Zigzag (Danh từ)

zˈɪgzæg
zˈɪgzæg
01

Một đường hoặc lộ trình có các khúc ngoặt liên tiếp sang phải rồi sang trái (hoặc ngược lại), tạo thành các đoạn zíc zắc, không thẳng.

曲折的路线或线条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hình dạng hoặc đường đi có rất nhiều lần gấp khúc, ngoằn ngoèo, giống như răng cưa.

由一系列尖锐转折组成的形状或路径,类似锯齿图案。

Ví dụ

Zigzag (Trạng từ)

ˈzɪɡ.zæɡ
ˈzɪɡ.zæɡ
01

Di chuyển theo đường zích zắc, lần lượt sang phải và sang trái (không đi thẳng mà ngoặt sang hai bên liên tiếp).

曲折移动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/zigzag/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.