Bản dịch của từ Appeal trong tiếng Trung

Appeal

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appeal (Verb)

əˈpiːl
əˈpiːl
01

Attractive, attractive to anyone.

吸引人的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Make a serious, urgent, or heartfelt request.

紧急请求; 恳求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Apply to a higher court for a reversal of the decision of a lower court.

向高等法院上诉以推翻下级法院的裁决。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Be attractive or interesting.

吸引人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Appeal (Noun)

əˈpiːl
əˈpiːl
01

Charisma, charm.

魅力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A serious, urgent, or heartfelt request.

严肃的请求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

An application to a higher court for a decision to be reversed.

上诉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A request for donations to support a charity or cause.

呼吁捐款支持慈善或社会事业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

The quality of being attractive or interesting.

吸引力

appeal tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ