ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Crayon
A pencil or stick of coloured chalk or wax used for drawing.
彩色蜡笔
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Draw with a crayon or crayons.
用蜡笔画画
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/crayon/