Bản dịch của từ Craze trong tiếng Trung

Craze

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craze (Noun)

kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
01

An enthusiasm for a particular activity or object which appears suddenly and achieves widespread but shortlived popularity.

一时的热潮或狂热

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Craze (Verb)

kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
01

Make someone wildly insane or out of control.

使人疯狂或失控

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Produce a network of fine cracks on a surface.

在表面产生细小裂纹的网络。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ